ĐỀ CƯƠNG CHÍNH THỨC CUỘC THI OLYMPIC TIN HỌC 2018

Ban tổ chức cuộc thi Olympic Tin học Cao Thắng lần 04 – 2018 xin công bố đề cương chính thức của cuộc thi năm nay:

KỸ THUẬT LẬP TRÌNH

1.      KIẾN THỨC CƠ BẢN

·     Các khái niệm cơ bản về lập trình máy tính, thuật toán;

·     Các phương pháp biểu diễn thuật toán (ngôn ngữ tự nhiên, lưu đồ,…);

·     Lịch sử phát triển ngôn ngữ lập trình C++.

2.      ngôn ngữ lập trình C++

·     Cấu trúc một chương trình C++;

·     Các kiểu dữ liệu cơ sở:

o  Ký tự (char).

o  Kiểu nguyên (int, long).

o  Kiểu nguyên không dấu (unsigned int, unsigned long).

o  Kiểu thực (float, double, long double).

o  Sử dụng biến, hằng trong chương trình.

·     Các lệnh nhập, xuất, gán, break;

·     Các loại toán tử:

o  Số học:  +, -, *, /, %.

o  So sánh:  >, >=, <, <=, ==, !=.

o  Luận lý:  &&, ||, !.

o  Tăng giảm:  ++, –.

o  Toán tử điều kiện: ?.

o  Chuyển kiểu.

·     Thư viện math;

·     Cấu trúc rẽ nhánh:

o  Cấu trúc if

o  Cấu trúc ifelse

o  Cấu trúc switchcase

·     Cấu trúc lặp:

o  Cấu trúc for

o  Cấu trúc while

o  Cấu trúc dowhile

3.      CÁC DẠNG BÀO TOÁN LẬP TRÌNH

·     Các bài toán tính toán (+, -, *, /, %,…).

·     Các bài toán đếm.

·     Các bài toán kiểm tra.

·     Các bài toán tìm kiếm.

TIN TỨC – CÔNG NGHỆ

1.      Tổng quan về công nghệ thông tin

·     Nguồn gốc hình thành máy tính;

·     Các thế hệ máy tính;

·     Nguyên lý xử lý thống tin;

·     Yêu cầu kỹ năng cần có của lập trình viên;

·     …

2.      THIẾT BỊ PHẦN CỨNG MÁY TÍNH

·     Nguồn gốc, lịch sử phát triển một số thiết bị thông dụng;

·     Sản phẩm mới nhất: CPU, VGA, GPU, RAM, Mainboard, Socket, …

3.      CÁC công ty công nghệ, phần cứng, phần mềm

·     Microsoft;

·     Apple;

·     SamSung;

·     Google;

·     Mark Zuckerberg & Facebook;

·     …

4.      Hiện trạng phát triển công nghệ thông tin

·     Chính sách hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực CNTT của chính phủ;

·     Những khu phát triển công nghệ cao và gia công phần mềm:

o  Khu công nghệ cao Láng Hoà Lạc – Hà Nội;

o  Công viên phần mềm Quang Trung – HCM;

o  Khu công nghệ cao Quận 9 – HCM;

o  …

5.      Một số tin tức liên quan đến vấn đề khởi nghiệp (Startup)

·     Khởi nghiệp ra gì?

·     Đưa ra những minh chứng cụ thể, khó khăn thách thức gặp phải?

·     Một số định hướng nghề nghiệp của ngành CNTT (Career Path)?

6.      Một số thông tin mới nhất về Android, iOS, Swift

·     Phiên bản?

·     Ứng dụng nổi bật?

7.     Các công nghệ mới

·     Angular.js;

·     Vue.js;

·     React.js.

8.     Các kỹ thuật build frontend cho css, javascript

·       Grunt;

·       Gulp;

·       …

9.     Các chuẩn mới liên quan

·     CSS;

·     SASS;

·     LESS;

·     …

10.   Một số vấn đề khác

·     Các loại tiền ảo;

·     Virus;

·     Công nghệ;

·     Phần cứng;

·     …

LẮP RÁP VÀ CÀI ĐẶT MÁY TÍNH

1.      Chuyển đổi số nguyên, số thập phân giữa các hệ cơ số

·     Hệ cơ số 10 sang hệ cơ số khác;

·     Hệ cơ số khác sang hệ cơ số 10;

·     Chuyển đổi nhanh từ hệ cơ số 2 sang hệ cơ số 8/16;

·     Hệ cơ số bất kì sang hệ cơ số bất kì.

2.      Tổng quan máy tính

·     Đổi qua lại giữa các đơn vị lưu trữ;

·     Các thành phần cơ bản PC;

·     Case, VGA;

·     Bus và cách tính tốc độ Bus;

·     Mainboard;

·     CPU;

·     RAM và cách tính băng thông;

·     Đĩa cứng và cách tính dung lượng;

·     Các thiết bị nhập xuất;

3.      Hệ điều hành MS-DOS (các lệnh trong Command Line)

·     Các khái niệm;

·     Các lệnh trong hệ điều hành MS-DOS.

4.      Hiều điều hành Windows

·     Tổng quan;

·     Windows Explorer;

·     Control Panel;

·     Windows Registry;

·     Phân quyền, bảo mật, chia sẻ tài nguyên.

5.      Tin học đại cương

·     Tổng quan về mạng:

o  Các khái niệm và ứng dụng của TCP/IP, HTML, tên miền;

o  Các thuật ngữ chuyên ngành phần cứng máy tính.

·     Tổng quan về Internet:

o  Email;

o  Web Browser;

·     Tổng quan về tin học:

o  Các thao tác an toàn máy tính;

o  Các thủ thuật máy tính trên Windows .

·     Tổng quan về phần mềm:

o  Ứng dụng văn phòng MS Office.

6.      Lắp ráp máy tính

·     Nhận biết các thành phần phần cứng máy tính;

·     Hiểu rõ chức năng của các thành phần phần cứng máy tính;

·     Nhận biết được vị trí của thành phần phần cứng máy tính;

·     Biết được quy trình lắp láp máy tính bàn hoàn chỉnh;

·     Biết thực hiện các thao tác lắp ráp máy tính theo mẫu đặt ra;

·     Cách chọn linh kiện (mới/thay thế) phù hợp với máy tính hiện tại.

7.      Cài đặt máy tính

·     Sử dụng được các phần mềm chia ổ đĩa trong đĩa Hiren’s Boot;

·     Hiểu được quá trình cài đặt hệ điều hành Windows 7/8/10;

·     Biết quy trình cài đặt máy tính (chia ổ đĩa, cài Windows,…);

·     Biết được các phần mềm ứng dụng cơ bản và cách cài đặt.

MẠNG MÁY TÍNH

1.      mạng máy tính CƠ BẢN

·     Khái niệm mạng máy tính;

·     Lịch sử phát triển mạng máy tính;

·     Môi trường truyền của mạng máy tính;

·     Những ứng dụng của mạng máy tính;

·     Những lợi ích của internet;

·     Các thiết bị mạng máy tính;

·     Mạng LAN – MAN – WAN;

·     Các mô hình OSI – TCP/IP;

·     IP – bài toán chia IP;

·     Những ứng dụng của internet;

·     Mạng không dây và các thiết bị mạng không dây.

2.      Windows server

·     Các phiên bản hệ điều hành Windows Server;

·     Các dịch vụ trên Windows Server:

o  TCP/IP;

o  DNS;

o  DHCP;

o  WEB;

o  MAIL;

o  RRAS;

o  VPN.

·     Những ứng dụng của Windows Server.

tin học ứng dụng

1.      MS WORD 2016

·     Chia sẻ và bảo trì tài liệu:

o  Áp dụng các khung nhìn khác nhau cho tài liệu:

–    Xem tài liệu co giản 100%, 75%,… cả trang, độ rộng trang,….;

–    Chia tách tài liệu theo chiều ngang, sắp xếp các cửa sổ tài liệu, xem 2 tài liệu dọc trên màn hình cùng lúc, di chuyển tài liệu đồng bộ,…;

–    Chuyển đổi giữa các chế độ View như outline, master, web, draft,…);

–    Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu (2 hoặc nhiều tài liệu);

–    Mở tài liệu hiện hành trong cửa sổ mới.

o     Áp dụng các chế độ bảo vệ cho tài liệu:

–    [File –> Info → Protect Document] (Các chức năng ở đây thường là: Thiết lập quyền truy cập, đặt mật khẩu bảo vệ, tạo bản tài liệu phiên bản cuối;

–    Sử dụng chức năng [Restrict Editing] trong ribbon [Review].

–    Phục hồi các phiên bản trước đó của tài liệu;

–    Xóa các phiên bản trước.

o  Chia sẻ tài liệu:

–    Gửi tài liệu ra mail, fax, skyDrive;

–    Ghi tài liệu các định dạng khác như XML, doc, HTML,…;

–    Tạo file DPF cho tài liệu;

–    Xuất bản tài liệu lên Blog post,…

o  Save tài liệu:

–    Các tùy chọn khi ghi tài liệu ra dạng khác, ra version trước đó,…

o  Áp dụng các mẫu tài liệu có sẵn:

–    Cách thức tìm mẫu tài liệu có sẵn trên máy hoặc từ trên Web.

·     Định dạng nội dung:

o  Các thuộc tính cho Font và Paragraph:

–    Các thuộc tính cho Font;

–    Cách sử dụng các styles;

–    Cách sử dụng công cụ định dạng nhanh bằng chổi sơn.

o  Duyệt tài liệu và tìm kiếm

–    Cách sử dụng Navigation để xem (cấu hình tài liệu, theo trang, kết quả tìm kiếm, nhảy trang, tính năng Highlight tài liệu;

–    Cách tìm kiếm, cách thay thế (cả định dạng và ký tự đặc biệt).

o  Thụt đầu dòng và đặt TAB cho đoạn:

–    Thụt đầu dòng (dòng đầu, các dòng còn lại);

–    Thiết lập các TAB;

–    Sử dụng hộp hội thoại Tabs;

–    Sử dụng thướt;

–    Xóa các Tabs;

–    Đặt vị trí Tab;

–    Di chuyển Tab.

o  Apply spacing settings to text and paragraphs – Khoảng cách dòng và khoảng cách đoạn.

–    Thiết lập các khoảng cách giữa các dòng văn bản;

–    Khoảng cách giữa các đoạn văn bản (trước, sau).

o  Tạo bảng

–    Chèn bảng bằng hộp hội thoại;

–    Vẽ bảng;

–    Chèn bảng dựa trên mẫu có sẵn;

–    Chuyển đổi văn bản sang bảng;

o  Các thao tác trên bảng:

–    Sắp xếp nội dung trong bảng;

–    Thêm hàng;

–    Thêm cột;

–    Chia ô, nhập ô, di chuyển ô, thay đổi kích thướt, xóa ô/hàng/cột,…;

–    Định nghĩa hàng tiêu đề của bảng;

–    Chuyển bảng sang văn bản;

–    Xem chế độ có đường kẻ.

o  Sử dụng bullets:

–    Sử dụng bullets;

–    Chọn ký tự làm bullets;

–    Chọn ảnh làm bullets;

–    Sử dụng định dạng tự động;

–    Tăng cấp và giảm cấp cho bullets.

·     Dàn trang in và các sử dụng các tính năng về trang có sẳn:

o  Định dạng trang in:

–    Thiết lập lề cho trang, cột báo, chế độ xuống hàng;

–    Sử dụng các loại Break;

–    Cắt trang thủ công bằng tay;

–    Chèn Section (dạng tiếp tục, cắt trang, trang chẵn, trang lẻ);

–    Chèn trang trắng.

o  Áp dụng themes:

–    Sử dụng theme để áp dụng định dạng;

–    Tạo một tùy chọn theme.

o  Sử dụng các công cụ có sẳn:

–    Sử dụng các khối có sẵn (quotes, hộp văn bản, đầu trang, cuối trang, trang bìa, đóng dấu mờ, công thức toán học).

o  Tạo và các thao tác cho nền của trang:

–    Định dạng nền cho tài liệu;

–    Thay đổi màu nền;

–    Thêm dấu mờ vào tài liệu (watermark);

–    Đóng khung cho trang.

o  Tạo và sửa đầu trang và cuối trang (header/footer):

–    Chèn và định dạng số trang;

–    Chèn ngày giờ;

–    Chèn đầu trang/cuối trang theo mẫu có sẵn;

–    Nhập nội dung cho đầu trang/cuối trang;

–    Xóa đầu trang/cuối trang;

–    Thay đổi lề trang;

–    Thiết lập đầu trang/cuối trang của trang đầu tiên khác với các trang còn lại.

·     Đưa hình ảnh minh họa và đồ họa vào tài liệu:

o  Insert and format pictures in a document – Chèn và định dạng Ảnh

–    Thêm nhãn cho ảnh.

–    Áp dụng các hiệu ứng nghệ thuật và kiểu định dạng cho ảnh;

–    Nén ảnh;

–    Sửa đổi các hình dạng ảnh;

–    Căn chỉnh vị trí và kích cở cho ảnh;

–    Chèn ảnh chụp màn hình máy tính.

o  Chèn và định dạng hình vẽ, chữ nghệ thuật, SmartArt:

–    Thêm văn bản vào hình vẽ;

–    Sửa nội dung văn bản trong hình vẽ;

–    Thêm nhãn cho hình vẽ;

–    Thiết lập kiểu cho hình vẽ (khung, văn bản);

–    Thay đổi vị trí và kích cỡ hình vẽ.

o  Áp dụng và thao tác hộp văn bản:

–    Định dạng, kiểu, hướng văn bản, hiệu ứng bóng mờ, hiệu ứng 3-D, các tùy chọn sắp xếp.

·     Proofreading documents Hiệu chỉnh tài liệu

o  Kiểm tra chính tả và ngữ pháp:

–    Các tùy chọn cho ngữ pháp và kiểu.

o  Các tùy chọn AutoCorrect:

–    Thêm, bớt, ngoại trừ cho AutoCorrect, hộp hội thoại AutoCorrect.

o  Thêm/Sửa các gợi ý cho tài liệu:

–    Chèn gợi ý;

–    Sửa gợi ý;

–    Xóa gợi ý;

–    Xem gợi ý theo các tùy chọn (người dùng khác, inline, balloons,…).

·     Áp dụng tham chiếu và liên kết:

o  Áp dụng liên kết:

–    Liên kết từ văn bản;

–    Liên kết từ đồ họa, liên kết cho heading và bookmarks;

–    Liên kết tạo ra tài liệu mới;

–    Liên kết gửi email.

o  Tạo chú thích cuối trang và cuối tài liệu:

–    Quản lý vị trí của ghi chú cuối trang/cuối tài liệu;

–    Định dạng, trình bày và đánh số.

o  Tạo bảng mục lục:

–    Tạo mục lục với mặc định, chọn sơ mức hiển thị ra, căn lề, đường kẻ trước Tab, các định dạng mẫu có sẵn, các tùy chọn khác.

–    Sửa đổi các kiểu dùng cho mục lục (heading1, 2, 3,…);

–    Cập nhật lại mục lục.

·     Thực hiện các thao tác trộn thư:

o  Thiết lập trộn thư:

–    Thực hiện trộn bằng trợ giúp từng bước (Wizard);

–    Thực hiện trộn thư bằng tay;

–    Kiểm tra lỗi khi trộn thư.

o  Thực hiện trộn thư:

–    In và Xem trước kết quả trộn.

2.      Excel 2016

·     Quản lý môi trường bảng tính:

o  Cách di chuyển trong bảng tính:

–    Các phím tắt, cách dùng hộp tên.

o  In một bảng tính hoặc một sổ làm việc:

–    Chỉ in một bảng tính đang chọn;

–    In toàn bộ sổ làm việc;

–    Tạo đầu trang và cuối trang;

–    Áp dụng các tùy chọn về in (co giản kích thước khi in, in lặp lại tiêu đề cho các bảng dài nhiều trang, thiết lập trang in, cách thiết lập vùng cần in để in một phần bảng tính, hiển thị các vạch lưới khi in).

o  Cá nhân hóa môi trường làm việc bằng Backstage:

–    Thao tác với thanh công cụ Quick Acces;

–    Thao tác với các Ribbon tab và các group;

–    Thao tác với các thiết lập mặc định cho Excel;

–    Nhập dữ liệu có sẵn vào file Excel;

–    Nhập dữ liệu từ file Excel vào file khác;

–    Cách thiết lập các thuộc tính cho một sổ làm việc;

–    Thao tác với các file và thư mục chứa sổ làm việc;

–    Áp dụng tên và định dạng file khác nhau bằng chức năng Save và Save As.

·     Tạo dữ liệu cho ô:

o  Tạo dữ liệu cho ô:

–    Sử dụng các chế độ dán đặc biệt (chỉ lấy định dạng, chỉ lấy công thức, chỉ lấy giá trị, có thể xem trước kết quả thông qua các biểu tượng khi Right Click, đảo bảng giữa hàng và cột, lấy các phép toán, các gợi ý, các thiết lập kiểm tra dữ liệu, dán có liên kết giữa các bảng tính;

–    Cắt, di chuyển và chọn các ô dữ liệu.

o  Áp dụng chức năng AutoFill:

–    Sao chép dữ liệu sử dụng chức năng AutoFill;

–    Đánh số tự động và hoàn thành dữ liệu trong bảng bằng chức năng AutoFill;

–    Sao chép và giữ nguyên định dạng các ô bằng AutiFill;

–    Lựa chọn chức năng AutoFill dựa vào danh sách mở rộng của chức năng.

o  Áp dụng và thao tác với các siêu liên kết:

–    Tạo một liên kết cho một ô;

–    Chỉnh sửa các liên kết;

–    Chỉnh sửa các thuộc tính của một ô có chứa liên kết như đường dẫn tới các vị trí trong văn bản, tới các văn bản khác nhau hay tới các liên kết ngoài,…;

–    Gỡ bỏ một liên kết.

·     Định dạng các ô và các bảng tính:

o  Áp dụng và chỉnh sửa các định dạng cho ô:

–    Căn lề nội dung của ô;

–    Áp dụng một định dạng kiểu số;

–    Xuống dòng văn bản trong ô;

–    Sử dụng chức năng Format Painter để sao chép định dạng.

o  Trộn và chia các ô:

–    Sử dụng chức năng trộn và đưa nội dung ra giữa, trộn theo nhiều dòng, trộn các ô đơn thuần, và bỏ trộn các ô.

o  Thiết lập tiêu đề hàng và tiêu đề cột:

–    In các chỉ số dòng và cột;

–    In dòng tiêu đề lặp lại cho các trang;

–    In cột tiêu đề lặp lại cho các trang;

–    Cấu hình để  các tiêu đề chỉ in trong các trang chẵn hoặc lẻ;

–    Cấu hình các tiêu đề không in trong được in trong trang đầu tiên của bảng tính.

o  Ẩn hiện các hàng và cột

–    Ẩn, hiện một cột;

–    Ẩn nhiều cột;

–    Ẩn, hiện một hàng;

–    Ẩn nhiều hàng.

o  Thao tác các tùy chọn thiết lập vềtrang cho các bảng tính:

–    Thay đổi hướng giấy in (ngang/dọc);

–    Quản lý tỉ lệ co giản trang;

–    Thiết lập độ rộng lề cho trang;

–    Thay đổi kích thước của đầu và chân trang.

o  Tạo và áp dụng các kiểu định dạng

–    Áp dụng kiểu định dạng có sẵn;

–    Tạo tạo các kiểu định dạng mới.

·     Quản lý các bảng tính và các sổ làm việc:

o  Tạo và định dạng các bảng tính:

–    Chèn các bảng; xóa cácbảng; sao chép, định lại vị trí, sao chép và di chuyển, đặt lại tên, gom nhóm các bảng tính;

–    Áp dụng màu sắc cho các tab chứa bảng tính;

–    Ẩn, hiện các tab  chứa bảng tính.

o  Thay đổi các chế độ xem cho các cửa sổ làm việc:

–    Chia cửa sổ;

–    Sắp xếp các cửa sổ;

–    Tạo một cửa sổ làm việc mới với nội dung từ bảng tính hiện hành.

o  Thao tác các chế độ khung nhìn cho sổ làm việc:

–    Sử dụng các kiểu hiển thị Normal, Page Layout và Page Break cho sổ làm việc;

–    ự định nghĩa một kiểu hiển thị mới.

·     Áp dụng các công thức và hàm:

o  Tạo một công thức

–    Sử dụng các phép toán cơ bản;

–    Sửa lại các công thức.

o  Các thứ tự ưu tiên các phép toán:

–    Thứ tự ước lượng, làm tròn;

–    Độ ưu tiên của dấu ngoặc, các toán tử số học, phần trăm, lũy thừa.

o  Áp dụng các tham chiếu tới ô trong công thức:

–    Địa chỉ tương đối, địa chỉ tuyệt đối.

o  Áp dụng các điều kiện logic cho một công thức:

–    Tạo một công thức với các giá trị thỏa mãn điều kiện;

–    Thay đổi các điều kiện trong công thức;

–    Sử dụng nhiều điều kiện logic trong một công thức.

o  Sử dụng tên các vùng dữ liệu trong các công thức:

–    Định nghĩa, chỉnh sửa và đặt lại tên cho một vùng dữ liệu.

o  Áp dụng các vùng dữ liệu trong công thức:

–    Cách nhập một vùng dữ liệu sử thanh công thức;

–    Xác định vùng dữ liệu sử dụng chuột;

–    Xác định vùng dữ liệu sử dụng phím tắt.

·     Trình bày dữ liệu trực quan:

o  Tạo một đồ thị dựa trên dữ liệu từ bảng tính:

o  Áp dụng và các thao tác với các đối tượng đồ họa:

–    Sử dụng và thao tác các đối tượng Pictures, SmartArt, Shapes, Screenshots.

o  Tạo và sửa ảnh bằng công cụ:

–    Chỉnh sửa một ảnh (làm sắc nét hoặc làm mờ một ảnh, thay đổi độ sáng và độ nét);

–    Sử dụng các công cụ tạo màu cho ảnh;

–    Thay đổi các hiệu ứng nghệ thuật trên ảnh.

o  Apply Sparklines – Áp dụng kiểu đồ thị Sparklines

–    Sử dụng các kiểu đồ thị Line, Column and Win/Loss;

–    Tạo một đồ thị Sparkline;

–    Tùy chỉnh;

–    Định dạng;

–    Hiện/ẩn các nhãn dữ liệu.

·     Chia sẻ tài liệu với người dùng khác:

o  Chia sẻ bảng tính bằng giao diện Backstage

–    Chuyển đổi các phiên bản khác nhau của Excel;

–    Lưu bảng tính dưới dạng PDF hoặc XPS.

o  Quản lý các chú thích:

–    Chèn, xem, biên tập và xóa các chú giải.

·     Phân tích và tổ chức dữ liệu:

o  Lọc dữ liệu:

–    Định nghĩa, áp dụng, gỡ bỏ, tìm kiếm, lọc bằng chức năng AutoFilter.

o  Sắp xếp dữ liệu:

–    Sử dụng các tùy chọn sắp xếp (dựa trên giá trị, màu font chữ hoặc màu của ô).

o  Áp dụng định dạng có điều kiện:

–    Áp dụng định dạng có điều kiện cho các ô thỏa mãn;

–    Sử dụng trình quản lý các luật để áp dụng các định dạng có điều kiện;

–    Sử dụng hàm IF và áp dụng chức năng Conditional Formatting, định dạng bằng biểu tượng, định dạng dạng thanh.

3.      Power Point 2016

·     Quản lý môi trường PowerPoint:

o  Điều chỉnh hiển thị to/nhỏ (%):

–    Điều chỉnh bằng giao diện Ribbon hoặc trực tiếp trên thanh trạng thái.

o  Thao tác với cửa sổ PowerPoint:

–    Làm việc đồng thời với nhiều cửa sổ.

o  Cấu hình Quick Access Toolbar

–    Hiện thanh QAT bên dưới Ribbon.

o  Cấu hình các tùy chọn file PowerPoint:

–    Sử dụng các tùy chọn chung, về hiệu đính, và lưu file.

·     Tạo một slide trình chiếu:

o  Khởi tạo và biên tập album ảnh

–    Thêm thuyết minh cho các tranh, chèn kí tự, chèn tranh trắng đen, đặt lại thứ tự các tranh trong một album và chuẩn hóa chiều xoay hình, độ sáng và độ nét của hình.

o  Áp dụng các thiết lập về kính thước và hướng các slide:

–    Thiết lập một kích thước tùy ý, và thay đổi hướng của slide.

o  Thêm và xóa các slide:

–    Chèn một tài liệu bên ngoài làm nội dung của slide, sử dụng lại các slide từ một trình chiếu đã lưu sẵn, sử dụng lại cácslide từ thư viện, nhân bản các slide được chọn, xóa đồngthờinhiều slide một lúc và thêm vào các slider tiêng lẻ.

o  Định dạng các slide:

–    Định dạng các section;

–    Thay đổi các theme;

–    Chuyển giữa các chế độ layout khác nhau;

–    Áp dụng các chế độ màu fill colour, grandient, picture, texture hoặc pattern cho một slide.

–    trí các chân trang của slide.

o  Nhập và định dạng văn bản:

–    Sử dụng các hiệu ứng chữ, thay đổi lùi đầu dòng, căn lề, khoảng cách giữa các dòng và hướng xoay chữ;

–    Thay đổi định dạng của các bulleted and numbered;

–    Nhập chữ vào một placeholder text box;

–    Chuyển đổi Text thành SmartArt;

–    Sao chép và dán Text;

–    Sử dụng chức năng Paste Special và Format Painter.

o  Định dạng các textbox:

–    Áp dụng các chế độ fill colour, gradient, picture, texture hoặc pattern cho text box;

–    Thay đổi màu, độ đậm nhạt hoặc kiểu đường viền của text box;

–    Thay đổi kiểu khung text box;

–    Áp dụng các hiệu ứng;

–    Đặt căn lề;

–    Tạo các cột trong một text box;

–    Thiết lập độ rộng lề;

–    Đặt định dạng của text box hiện hành làm mặc định cho các text box được tạo mới tiếp theo;

–    Điều chỉnh Wrapping;

–    Thay đổi kích thước và vị trí, và sử dụng chức năng AutoFit.

·     Làm việc với các yếu tố đồ họa và đa phương tiện:

o  Thao tác với các yếu tố đồ họa:

–    Sắp xếp, định vị trí và kích thước cho các yếu tố đồ họa;

–    Áp dụng các hiệu ứng, kiểu và khung hình;

–    Thêm các siêu liên kết.

o  Thao tác với các ảnh:

–    Áp dụng các chuẩn màu và chuẩn hóa ảnh (độ sắc, độ mịn, độ sáng, độ nét), thêm các hiệu ứng nghệ thuật cho một ảnh, xóa nền ảnh, cắt ảnh, nén các ảnh được chọn hoặc toàn bộ ảnh, thay đổi và đặt lại một ảnh.

o  Chỉnh sửa WortArt và khung:

–    Đặt định dạng của khung hiện hành làm mặc định cho các khung sau, thay đổi chế độ fill coulour hoặc texture, thay đổi WordArt, chuyển đổi sang SmartArt.

o  Thao tác với SmartArt:

–    Thêm hoặc gỡ bỏ các khung, thay đổi kiểu SmartArt, thay đổi bố cục SmartArt, sắp xếp lại thứ tự các khung, chuyển đổi một đồ họa SmartArt sang Text, chuyển đổi SmartArt sang các hình, thay đổi kích cỡ các hình, tăng cấp hoặc lùi cấp cho các bullet.

o  Biên tập nội dung video và audio:

–    Áp dụng kiểu cho nội dung video hoặc audio;

–    Điều chỉnh, sắp xếp và thay đổi kích thước nội dung video hoặc audio;

–    Điều chỉnh các tùy chọn playback.

·     Tạo các đồ thị và bảng:

o  Khởi tạo và chỉnh sửa các bảng

–    Vẽ bảng;

–    Chèn một bảng tính Excel;

–    Đặt các kiểu tùy chọn cho bảng;

–    Thêm bóng, khung hình và hiệu ứng cho bảng;

–    Thay đổi căn lề;

–    Đặt lại kích thước, trộnhoặc chia các cột và các dòng;

–    Phân chia và sắp xếp các cột và các dòng;

o  Chèn và chỉnh sửa các đồ thị:

–    Chọn một kiểu đồ thị có sẵn, nhập dữ liệu cho đồ thị, thay đổi kiểu đồ thị, thay đổi bố cục đồ thị, chuyển vị hàng và cột, chọn và sửa dữ liệu.

o  Áp dụng các thành phần của đồ thị:

–    Sử dụng các nhãn của đồ thị, các trục tọa độ, các đường kẻ lưới và nền.

o  Thao tác với các bố cục của đồ thị:

–    Chọn các thànhphần, và định dạng các thành phần được chọn.

o  Thao tác với các phần tử của đồ thị:

–    Sắp xếp các phần tử của đồ thị, đặt một vị trí chính xác, áp dụng các hiệu ứng, đặt lại kích thước cho các phần tử của đồ thị, áp dụng các kiểu có sẵn, áp dụng một khung hình và thêm vào các siêu liên kết.

·     Áp dụng các hiệu ứng chuyển slide và các hiệu ứng hoạt hình trong slide

o  Áp dụng các hiệu ứng có sẵn và tùy chọn:

–    Sử dụng các hiệu ứng mở rộng thêm của Entrance, Emphasis, Exit và Motion paths.

o  Áp dụng các tùy chọn hiệu ứng và đường đi:

–    Đặt các tùy chọn về thời gian và cách thức chạy.

o  Áp dụng và chỉnh sửa chế độ chuyển trang giữa các slide:

–    Chỉnh sửa một hiệu ứng chuyển trang, thêm âm thanh khi chuyển, chỉnh sửa thời gian thực hiện chuyển đổi và cách đặt chế độ thủ công hoặc tự động bởi các tùy chọn thời gian nâng cao.

o  Thao tác với các animation:

–    Thay đổi hướng của một animation, gán thêm tiếng động, sử dụng chức năng Animation Painter để sao chép thiết lập, xếp lại thứ tự của các animation và chọn các tùy chọn cho text.

·     Làm việc trên bài thuyết trình:

o  Quản lý các chú giải trong bài thuyết trình:

–    Chèn và biên tập các chú giải, ẩn hiện các đánh dấu, di chuyển tới lui các chú giải và xóa chú giải.

o  Áp dụng các công cụ hiệu chỉnh:

–    Sử dụng tính năng Spelling và Thesaurus, so sánh và kết hợp các bài thuyết trình.

·     Chuẩn bị chuyển giao các bài thuyết trình:

o  Lưu bài thuyết trình:

–    Lưu bài thuyết trình dưới dạng ảnh, tài liệu trình chiếu Portable Document Format (PDF) , XML Paper Specification (XPS), outline hay Open Document, lưu một slide hoặc một đối tượng như một file ảnh hoặc một trình chiếu tự động bài thuyết trình.

o  Chia sẻ bài thuyết trình:

–    Đóng gói một bài thuyết trình vào một đĩa CD, tạo một video trình chiếu, tạo các handout (gửi tới Word) và nén các định dạng đa phương tiện.

o  In bài thuyết trình:

–    Chuẩn hóa các thiết lập in ấn.

o  Protect presentations – Bảo mật tài liệu thuyết trình

–    Đặt một mật khẩu, thay đổi mật khẩu và đánh dấu là văn bản bản cuối cho bài thuyết trình.

·     Trình diễn bài thuyết trình:

o  Áp dụng các công cụ thuyết trình:

–    Add pen and highlighter annotations, change the ink Thêm bút viết và làm nổi bật các ghi chú, thay đổi màu mực, xóa các ghi chú và, bỏ hoặc giữ lại các ghi chú trước khi đóng.

o  Cài đặt chế độ trình chiếu:

–    Bố trí trình chiếu slide, chạy narrations, cài đặt các chế độ trình bày, sử dụng thiết lập thời gian, đưa ra các điều khiển đa phương tiện, quảng bá bài thuyết trình, và tạo một trình chiếu với một số slide tùy ý.

o  Đặt thời gian thuyết trình:

–    Chạy thử và lưu lại thời gian chạy, điều chỉnh thời gian chạy của mỗi slide.

o  Ghi lại quá trình trình chiếu:

–    Đặt trình chiếu từ slide đầu tiên hoặc trình chiếu từ trang slide hiện hành.

ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH

·     Các câu hỏi có nội dung thuộc về 5 lĩnh vực còn lại, và được trình bày bằng tiếng Anh;·     Một số câu hỏi sẽ được hiển thị dưới dạng văn bản, yêu cầu thí sinh phải có kĩ năng đọc hiểu tốt;·     Một số câu hỏi sẽ được phát dưới dạng một đoạn thu âm, yêu cầu thí sinh phải có kĩ năng nghe hiểu tốt;

·     Một số câu hỏi sẽ kết hợp cả 2 dạng.

File: Đề cương chính thức – Olympic Tin học Cao Thắng lần 04/2018

Ban Tổ Chức Olympic Tin học Cao Thắng lần 04/2018 trân trọng thông báo ./.